lien ke van Canh HUD, du an van canh HUD, biet thu van Canh Hud, du an GELEXIMCO, du an cua HUD, biet thu tay nam linh dam, du an tay nam Linh Dam, du an xuan ngoc xuan phuong, biet thu xuan ngoc xuan phuong, lien ke xuan phuong xuan ngoc, du an TASCO, biet thu nam an khanh, du an nam an khanh sudico, lien ke nam an khanh sudico , biet thu nam an khanh sudico, du an nam an khanh, tranh tuong

Bột đá
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/1_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/10_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/11_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/2_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/3_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/4_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/5_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/6_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/7_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/8_990_200.jpg
http://doricovn.com/images/resized/images/stories/slide3/9_990_200.jpg
 
« Previous ‹Playback Stop Play › Next »
Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.

Bột đá

I .BỘT ĐÁ TRÁNG PHỦ:

Tiêu chuẩn lý hoá: CaCO3:98.5%, Fe2O3:0,1%; MgO;0,2%; SiO2:0.1%; Al2O3:0,1%; TiO2:0,01%; CuO:0,01%; PbO:0,01mg/kg; As: 0,02mg/kg. Phần không tan trong HCL:0,35%; độ che phủ bề mặt; S.E.A m2/g:3,73±0,25, độ trắng: 97%; độ sáng : 96%; độ ẩm: 0.2%, Độ thấm dầu DOP(ml/100g):21±1; khối lượng riêng(gr/cm3):2,7; Hàm lượng axit phủ: 0,8-1,2; độ cứng: 3morh.

Cỡ hạt theo yêu cầu từ 3 Micron trở lên.

II. BỘT NHẸ:

1.DRC N01:

Thông số kỹ thuật bột nhẹ :

Tổng hàn lượngcacbonate
Tính theo CO3                               : 98,0 %
Độ kiềm dư theoCaO                   :  0,0045%
Độ ẩm                                           : 0,4%
Độ lắng sau 3 giờ                         : 130-150ml
Độ min qua rây0,125Mm             :  99,0%
Hàm lượng chìPb                          : 3.0 (mg/kg)
Hàm lượng Apsen                        : 0,5(mg/kg)
Độ PH dung dịch 5%                   :8,0-10%
Hàm lượng Fe                              :172%
Cản không tan trong HCL            : 0,05%
Màu sắc trên máy   Minotacr300  : 85%


2.DRC N02:
Thông số kỹ thuật của bột nhẹ:

Tổng hàn lưọngcacbonate
Tính theo CO3                           : 98,0 %
Độ kiềm dư theoCaO                :  0,005%
Độ ẩm                                       : 0,4%
Độ lắng sau 3 giờ                     : 100-130 ml
Độ min qua rây0,125Mm        :  98%
Hàm lượng chìPb                        : 2.5-3 (mg/kg)
Hàm lượng Apsen                       : 0,5(mg/kg)
Độ PH dung dịch5%                   : 8,0-10%
Hàm lượng Fe                             : 172%
Cản không tan trong HCL           : 0,05%
Màu sắc trên máy   Minotacr300   : 84


III.BỘT NẶNG

1.Loại cao cấp:

Tiêu chuẩn kỹ thuật:
CaO:55,30%;Fe2O3:0,005%;Al2O3%0.007%;SiO2:0,10%;MgO:0,02%;K2O:0,005%; độ pH 8-10; MKN(LOI) : 43,52:;độ ẩm:0.02%;độ trắng:97.5%.

Cỡ hạt: từ loại 3 Micron đến loại 280Micron.

2.Loại bình thường:

CaCO3:98%;Fe2O3:0,005%;Al2O3%0.007%;SiO2:0,10%;MgO:0,02%;K2O:0,005%;độ pH 8-10;độ ẩm:0.02%;độ trắng:82.5%;

cỡ hạt :40 Micron đến 120 Micron

Hạt tấm : 01ly,02ly,03ly,04ly.



Sản phẩm 1
Sản phẩm 1
Sản phẩm 2
Sản phẩm 2
Sản phẩm 3
Sản phẩm 3

  • «« Đầu tiên
  • « trang trước
  • 1
  • trang sau »
  • Cuối cùng »»